Dàn bài
Các nhóm vi khuẩn chủ yếu 1
Các nhóm vi khuẩn chủ yếu 2
Các nhóm vi khuẩn chủ yếu 3
Các nhóm vi khuẩn chủ yếu 4
Các nhóm vi khuẩn chủ yếu 5
Các nhóm vi khuẩn chủ yếu 6
Các nhóm vi khuẩn chủ yếu
7
======== * ========
3- Trực khuẩn Gram âm, lên men
, hiếu khí hoặc kỵ khí không bắt buộc
A-
Catalase dương tính, không di động hay di
động nhờ tiên mao ở cực
B-
Thường di động nhờ tiên mao ở cực, không ký
sinh ở động vật có xương sống
Họ Vibrionaceae
3.1- Chi Aeromonas
3.2- Chi Enhydrobacter
3.3- Chi Photobacterium
3.4- Chi Pleisiomonas
3.5- Chi Vibrio
BB- Không di động,
ký sinh ở động vật có xương sống
Họ Pasteurellaceae
3.6- Chi
Actinobacillus
3.7- Chi
Haemophilus
3.8-Chi Pasteurella
AA- Catalase âm tính, không di động hay di động
nhờ chu mao
Họ Enterobacteriaceae
3.9- Chi Proteus
3.10-Chi Enterobacter
3.11-Chi Pantoea
3.12-Chi Rhanella
` 3.13-Chi Providencia
3.14-Chi Morganella
3.15-Chi Tatumella
3.16-Chi Salmonella
3.17-Chi Edwardisiella
3.18-Chi Citrobacter
3.19-Chi Budvicia
3.20-Chi Pragia
3.21-Chi Leminorella
3.22-Chi Serratia
3.23-Chi Xenorhabdus
3.24-Chi Klebsiella
3.25-Chi Kluyvera
3.26-Chi Yersinia
3.27-Chi Cedecea
3.28-Chi Ewingella
3.29-Chi Buttiauxella
3.30-Chi Moellerlla
3.31-Chi Leclecia
3.32-Chi Escherichia
3.33-Chi Yokenlla
3.34-Chi Hafnia
3.35-Chi Tatumella
 |
 |
 |
Aeromonas |
Photobacterium |
Vibrio |
 |
 |
 |
Vibrio |
Actinobacillus |
Proteus |
 |
 |
 |
Pasteurella |
Pasteurella |
Enterobacter |
 |
 |
 |
 |
Morganella |
Salmonella |
Salmonella
|
Yersinia |
 |
 |
 |
Citrobacter |
Serratia |
Serratia |
 |
 |
 |
Klebsiella |
Klebsiella |
Escherichia |
4-Trực khuẩn Gram âm ,
không lên men , hiếu khí hoặc kỵ khí không bắt buộc
A-
Sinh trưởng được ở 60°C
B-Tế bào lớn, chiều rộng 1,3-1,8mm
4.1- Chi Thermomicrobium
BB-Tế bào nhỏ, chiều rộng 0,4-0,8mm
C-Có thể dùng glucose làm nguồn carbon
D-Sinh trưởng được ở pH 4,5
4.2-
Chi Acidothermus
DD-Không sinh trưởng được ở pH
4,5
4.3-
Chi Thermus
CC-Không thể dùng glucose làm nguồn
carbon duy nhất
4.4-
Chi Thermoleophilum
AA- Không sinh trưởng được ở 60°C
B-Có thể oxy hoá etanol thành axit axetic
C-Có thể oxy hoá etanol tới CO2
và H2O
D-Có
thể oxy hoá acid DL-lactic tới CO2 và H2O
4.5- Chi Acetobacter
DD-Không oxy hoá acid DL-lactic tới CO2
và H2O
4.6- Chi Acidomonas
CC-Không thể oxy hoá ethanol tới
CO2 và H2O
D-Có
thể oxy hoá acid DL-lactic tới CO2 và H2O
4.7- Chi Frateuria
DD-Không oxy hoá acid DL-lactic tới CO2
và H2O
4.8- Chi Gluconobacter
BB-Không oxy hoá etanol
thành acid acetic
C-Có thể cố
định Nitơ ngoài cơ thể
D-Có
thể cố định Nitơ trong điều kiện hiếu khí
E-Có thể sinh bào xác (cysts)
4.9-Chi Azotobacter
EE-Không sinh
bào xác
F-Có
lipoid trong phần cực của tế bào
4.10-Chi Beijerinckia
FF-Không có lipoid
trong phần cực tế bào
G-Tế bào rộng > 2,0mm
4.11- Chi Azomonas
GG- Tế bào rộng < 2,0mm
4.12- Chi Derxia
DD-
Có thể cố định nitơ trong điều kiện vi hiếu khí
E-Tiên mao
thường mọc ở cực
F-Trong đất, có thể trao đổi carbohydrat
4.13- Chi Agromonas
FF-Trong nước, không trao đổi
carbohydrat
4.14-Loài
Aquaspirillum fasciculus
EE-Chu mao
F-Sinh trưởng và cố định nitơ ở pH
< 3,0
4.5- Loài Acetobacter diazotrophicus
FF-Không sinh trưởng và cố định nitơ ở pH
< 3,0
4.15- Chi Xanthobacter
CC- Không thể cố định nitơ
ngoài cơ thể
D-Hình thành nốt sần trong rễ, trong thân thực vật,
có thể cố định nitơ từ không khí.
E-Sinh acid trên môi trường Thạch-Cao nấm men-Mannit
F-Có thể dùng DL-Arginin, L-Histidin làm nguồn nitơ
duy nhất.
4.16- Chi Rhizobium
FF- Không thể dùng DL-Arginin , L-Histidin làm nguồn
nitơ duy nhất
4.17- Chi Sinorhizobium
EE-Không sinh acid trên môi trường Thạch- Cao nấm
men- Mannit
F-Có Dihydrolase arginin
và Decarbocylase lysin
4.18- Chi
Azorhizobium
FF-Không có Dihydrolase arginin
và Decarboxylase lysin
4.19-Chi
Bradyrhizobium
DD-
Không sinh nốt sần trong cơ thể để cố định nitơ
E- Sinh khối u
ở rễ thực vật
4.20- Chi Agrobacterium
EE- Không sinh
khối u ở rễ thực vật
F-Cố
định nitơ ở mặt lá
4.21- Chi Phyllobacterium
FF-Không cố định nitơ ở mặt lá
G-Có thể dùng hợp chất 1 carbon
làm nguồn carbon duy nhất
H-Có tích luỹ PHB trong tế bào
I-Gây bệnh thực vật
4.22-Chi Rhizobacter
II- Không
gây bệnh thực vật
J-Không di động
4.23- Loài Paracoccus denitrificans/ Paracoccus
alcaliphalus
JJ-Di
động
K-Nhuộm Gram
dương tính
hoặc khả biến
4.15- Chi Xanthobacter
KK- Không như trên
4.24- Chi Methylobacter
HH-Không tích luỹ PHB trong tế bào
I-Có thể dùng methane làm
nguồn carbon duy nhất
K-Di động
4.25- Chi Methylomonas
KK-Không di động
4.26-Chi Methylococcus
II- Không thể dùng methane
làm nguồn C
duy nhất
J-Catalase dương tính
K-Sinh trưởng cần NaCl
4.27- Chi Methylophaga
KK- Sinh trưởng không cần NaCl
4.28- Chi Methylophilus
JJ-Catalase âm tính
4.29- Chi Methylobacillus
GG- Không thể dùng hợp chất 1
carbon làm nguồn carbon duy nhất
H-Sinh trưởng
cần NaCl hay nước biển
I-
Không di động
4.30- Chi Mesophilobacter
II- Di động
J-Có
gelatinase
4.31- Chi Alteromonas
JJ-Không có gelatinase
K-Có tích luỹ
PHB
L-Sử
dụng glucose
M-Có esterase
4.32- Chi Deleya
MM-Không có esterase
4.33- Loài Oceanospirillum kriegii
LL- Không sử dụng
glucose
4.33- Loài Oceanospirillum
jannaschii
KK- Không tích luỹ PHB
L-
Sinh axít từ mannit
4.34- Chi Marinomonas
LL- Không sinh axít từ
mannit
4.36- Chi Pseudomonas
(P.stanieri, P.perfectomarina, P.doudoroffii,
P.nautica)
HH- Sinh trưởng không cần NaCl
hay nước biển
I- Có tự dưỡng hydrogen
J-Có tiên mao ở cực hay gần cực
K-Khuẩn lạc màu vàng
L-Không sinh
trưởng ở 520C
4.35- Chi Hydrogenophaga
LL- Sinh trưởng ở 520C
4.36-
Loài Ps. hydrogenothermophila
KK- Khuẩn lạc không màu vàng
4.36- Chi Pseudomonas (P. saccharophila,
P.facillis, P.hydrogenovora)
JJ- Có chu mao thưa
4.50- Chi Alcaligenes
(A.paradoxus, biovar, A.eutrophus, A.latus,
A.denitrificans subsp. xylosoxidans)
II- Không có
tự dưỡng hydrogen
J-
Di động
K- Tiên mao
mọc ở cực
L-Catalase dương tính
4.36~47 –Chi Pseudomonas
LL-Catalase âm tính
4.48- Chi Xanthomonas
KK- Chu mao
L-Sinh acid từ đường
4.49- Chi Ochrobactrum
LL-Không sinh acid từ đường
4.50- Chi Alcaligenes
JJ-
Không di động
K-Khuẩn lạc
màu vàng
L-Phospholipid chứa sphingosin
4.51- Chi Sphingobacterium
LL-Phospholipid không chứa sphingosin
4.52- Flavobacterium
KK- Khuẩn lạc
không có màu vàng
L-
Yêu cầu chặt chẽ về dinh dưỡng
M-Lượng chứa G+C cao (66-70mol%)
4.53- Chi Bordetella
MM- Lượng chứa G+C thấp (40-47mol%)
N-Sinh trưởng mạnh
4.54- Chi Moraxella
NN- Sinh trưởng yếu
4.55- Chi Oligella
LL-Không yêu cầu chặt chẽ về dinh dưỡng
M- Khuẩn lạc màu tím
4.56- Chi Chromobacterium
MM- Khuẩn lạc không có màu tím
N-Catalase dương tính
O-Hình que có lúc biến hình cầu
4.57- Chi Acinetobacter
OO- Không biến thành hình cầu
4.58- Chi Weeksella
NN-Catalase âm tính
O- Sinh indol
4.59- Chi Suttonella
OO- Không sinh indol
4.60- Chi Kingella
 |
 |
 |
Thermomicrobium |
Thermoleophilum |
Acetobacter |
 |
Thermus |
 |
 |
 |
Gluconobacter |
Azotobacter |
Methylobacterium |
 |
 |
 |
Bordetella |
Rhizobium
|
và nốt sần trên rễ
|
 |
 |
Sinorhizobium |
và nốt sần trên rễ |
 |
 |
 |
Methylococcus |
Bradyrhizobium
|
và nốt sần trên rễ |
 |
 |
 |
Agrobacterium |
và nốt sần |
Pseudomonas |
 |
 |
 |
Alcaligenes |
Flavobacterium |
và khuẩn lạc |
 |
 |
 |
Moraxella |
Chromobacterium |
Acinetobacter |
(còn nữa)
|