Tự học Hán ngữ hiện đại - đáp án bài 2

Vietsciences- Lê Anh Minh      2006

 

< về trang chính > < về bài học 2 >

 

Xưng hô - chào hỏi

Đáp án dịch sang Hán ngữ hiện đại:

1. Anh ấy tên gì?

他 叫 什 麼 (他 叫 什 么)?

= 叫 什 麼 名 字 (他 叫 什 么 名 字)?

2. Anh ấy tên Nguyễn Hiền.

他 叫 阮 賢 (他 叫 阮 贤).

3. Chị ấy tên gì?

她 叫 什 麼 (她 叫 什 么)?

= 叫 什 麼 名 字 (她 叫 什 么 名 字)?

5. Chị ấy tên Ngô Hoa.

吳 華 ( ).

6. Anh (chị) họ gì?

你 姓 什 麼 (你 姓 什 么)?

= 你 貴 姓 (你 贵 姓)?

7. Tôi họ Tạ.

我 姓 謝 (我 姓 ).

8. Anh khoẻ không?

你 好 嗎? (你 好 吗)?

= 你 身 體 好 嗎? (你 身 体 好 吗)?

9. Khoẻ lắm. Còn anh?

很 好. ?

10. Cũng rất khoẻ. Cám ơn anh.

很 好, 謝 謝 你 ( 很 好, 谢 谢 ).

11. Bà xã anh có khoẻ không?

你 愛 人 身 體 好 嗎 (你 爱 人 身 体 好 吗)?

12. Cám ơn anh. Nhà tôi rất khoẻ.

謝 謝 . 身 體 很 好 (谢 谢 . 身 体 很 好).

13. Ông xã chị có khoẻ không?

你 愛 人 身 體 好 嗎 (你 爱 人 身 体 好 吗)?

14. Cám ơn chị. Ảnh cũng rất khoẻ.

謝 謝 . 身 體 很 好 (谢 谢 . 身 体 很 好).

15. Ba má anh sức khoẻ thế nào? Cho tôi gởi lời thăm sức khoẻ hai cụ nhé.

父 母 身 體 怎 麼 樣 ? 代 我 問 他 們 好 (你 父 母 怎 么 样? 代 我 问 好).

= 父 母 身 體 怎 麼 樣 ? 他 們 問 好 (你 父 母 怎 么 样? 问 好).

= 父 母 身 體 怎 麼 樣 ? 代 我 他 們 問 好 (你 父 母 怎 么 样? 代 我 问 好).

16. Gặp lại sau nhé!

再 見 (再 ).

 

< về trang chính >

           © http://vietsciences.free.fr  http://vietsciences.org  Lê Anh Minh