3. Chị ấy
tên gì?
–
她 叫 什 麼 (她 叫
什 么)?
=
她
叫 什 麼 名 字 (她
叫 什 么
名 字)?
5. Chị ấy
tên
Ngô Hoa.
–
她
叫
吳 華
(她
叫
吴
华
).
6.
Anh (chị) họ
gì?
–
你 姓 什 麼 (你
姓 什 么)?
=
你 貴 姓 (你 贵
姓)?
7. Tôi họ
Tạ.
–
我 姓 謝 (我 姓
谢).
8.
Anh khoẻ
không?
–
你 好
嗎? (你 好 吗)?
= 你 身 體 好
嗎? (你 身 体 好
吗)?
9.
Khoẻ lắm.
Còn anh?
–
很 好.
你
呢
?
10. Cũng rất
khoẻ. Cám ơn
anh.
–
也
很 好,
謝 謝 你 (也
很 好,
谢 谢
你).
11. Bà xã
anh có khoẻ
không?
–
你 愛 人
身 體 好 嗎 (你
爱 人
身 体 好 吗)?
12. Cám ơn
anh. Nhà tôi
rất khoẻ.
–
謝 謝
.
她
身 體
很 好
(谢
谢
.
她
身 体
很 好).
13. Ông xã
chị có khoẻ
không?
–
你 愛 人
身 體 好 嗎 (你
爱 人
身 体 好 吗)?
14. Cám ơn
chị. Ảnh
cũng rất
khoẻ.
–
謝 謝
.
他
身 體
也
很 好
(谢
谢
.
他
身 体
也
很 好).
15. Ba má
anh sức khoẻ
thế nào? Cho
tôi gởi lời
thăm sức
khoẻ hai cụ
nhé.
–
你
父 母
身 體
怎 麼 樣 ?
代 我 問
他 們
好 (你 父 母
身
体
怎 么 样?
代 我 问
他
们
好).
=
你
父 母
身 體
怎 麼 樣 ?
向
他 們
問 好 (你
父 母
身
体
怎 么 样?
向
他
们
问 好).
=
你
父 母
身 體
怎 麼 樣 ?
代 我
向
他 們
問 好 (你
父 母
身
体
怎 么 样?
代 我
向
他
们
问 好).
16. Gặp lại
sau nhé!
–
再 見 (再
见).